Từ vựng JLPT N2
trốn tránh (thực tế)
Thường là trốn tránh hiện thực, trách nhiệm về mặt tinh thần: 現実逃避. Không dùng cho việc từ chối một chức danh/lời mời (đó là 辞退) hay sơ tán khi thiên tai (避難).
辞退、避難、逃亡
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →