Từ vựng JLPT N2
bỏ phiếu
Bỏ phiếu bầu cử hay biểu quyết: 〜に投票する, 投票所, 投票日. Chữ 投 (ném, bỏ vào), không phải 当. Danh từ liên quan là 投票率.
投票率、選挙
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →