Từ vựng JLPT N2
đạt đến, tới nơi
Tới một địa điểm, mức độ, mục tiêu: 頂上に到達する/結論に到達する. Khác 接続 (kết nối mạng), 進出 (tiến vào lĩnh vực mới) trong đề điền từ.
達する、接続、進出、直行
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →