Từ vựng JLPT N2
đè bẹp; làm nát
Làm biến dạng, hỏng bằng lực ép: 箱を潰す, 時間を潰す (giết thời gian), 会社を潰す. Tự động từ là 潰れる. Khác 倒す (làm đổ) và 崩す (làm sụp).
倒す、崩す、壊す、潰れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →