Từ vựng JLPT N2
lỡ, vô ý; vừa mới
Hai nghĩa: lỡ làm điều không định (ついお菓子を食べてしまう) và "vừa mới" (ついさっき). Trong câu đề, "khó mà…" đi với まず〜ない/無理, không phải つい.
まず、うっかり、思わず
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →