Từ vựng JLPT N2
lao vào; thọc vào
Lao thẳng vào hoặc thọc vào: 車が店に突っ込む, ポケットに手を突っ込む; cũng là 'bắt bẻ, vặn hỏi'. Vấp phải đá phải dùng つまずく.
つまずく、くっつく、飛び込む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →