Từ vựng JLPT N2
bị kẹt; nghẹt
Tự động từ, chỉ vật bị tắc/nghẹt hoặc đầy kín: 紙が詰まる, 鼻が詰まる, 予定が詰まる. Tha động từ là 詰める; khác 埋まる (bị lấp, kín chỗ).
埋まる、詰める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →