Từ vựng JLPT N2
nhồi nhét
Nhét thật nhiều vào: かばんに詰め込む, 知識を詰め込む. Phí đã tính gồm cả bữa sáng thì dùng 含まれる.
含む、納める、割り込む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →