Từ vựng JLPT N2
đảm nhiệm (vai trò)
Dùng khi giữ một vai trò, chức vụ: 司会を務める, 議長を務める, 主役を務める. Đừng nhầm với 努める (cố gắng) và 勤める (làm việc cho cơ quan).
努める、勤める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →