Từ vựng JLPT N2
đi qua; không dừng
Chỉ đi qua mà không dừng lại: 駅を通過する, 台風が通過する. Với bài kiểm tra còn nghĩa “vượt qua” (審査を通過). Khác 直進 (đi thẳng) và 横断 (băng ngang).
通り過ぎる、直進、横断
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →