Từ vựng JLPT N2
lửa to
Mức lửa mạnh khi nấu: 強火で焼く/炒める. Trái nghĩa 弱火; mức giữa là 中火. Đọc つよび, không đọc きょうか.
弱火、中火
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →