Từ vựng JLPT N2
sở trường, điểm mạnh
Danh từ hóa từ 強い, chỉ ưu thế riêng: ~が強みだ/強みになる. Các từ cuối み khác như 深み, 高み, 重み mang nghĩa khác (độ sâu, chỗ cao, sức nặng).
長所、深み
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →