Từ vựng JLPT N2
phủ nhận, dập tắt
Bác bỏ tin đồn, nghi ngờ (うわさを打ち消す), hoặc làm mất tác dụng của thứ khác (匂いを打ち消す). Khác 締め切る (khóa nhận đơn) và 取り払う (dỡ bỏ).
否定する、取り払う、締め切る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →