Từ vựng JLPT N2
cánh tay; tài năng
Bộ phận cơ thể và nghĩa bóng “kỹ năng”: 腕を組む, 腕がいい/上がる, 腕を磨く. Khác 腹, 胸, 腰.
肘、手、腰
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →