Từ vựng JLPT N2
tiếp nhận, chấp nhận
Nhận người vào hoặc chấp nhận ý kiến, hoàn cảnh: 留学生を受け入れる, 提案を受け入れる. Không dùng cho nhận đơn, nhận đồ hay áp dụng kỹ thuật (電話で受け入れる ✗, dùng 受け付ける/取り入れる).
受け付ける、取り入れる、引き止める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →