Từ vựng JLPT N2
nổi; dư ra
Nổi trên nước/không khí (水に浮く), hoặc tiết kiệm được (お金が浮く). Đối nghĩa là 沈む.
沈む、傾く、乾く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.