Từ vựng JLPT N2
cước vận chuyển, tiền vé
Tiền trả khi đi tàu xe hoặc gửi hàng (バス運賃, 運賃を払う). Chữ cuối là 賃 (ちん), đừng nhầm với 運費 hay 運貨. Khác 料金 (phí nói chung).
料金、運送
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →