Từ vựng JLPT N2
ghen tị, thèm muốn
Cảm giác muốn có được điều người khác có, thường không mang ác ý: うらやましいなあ. Khác かわいそう (thương hại) và なつかしい (nhớ nhung).
かわいそう、懐かしい、妬む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →