Từ vựng JLPT N2
mờ mờ, thoáng, nhàn nhạt
Dùng cho thứ mỏng nhẹ khó thấy: うっすら雪が積もる, うっすら汗をかく. Không dùng cho trạng thái thẫn thờ nhìn đâu đó như ぼんやり.
ぼんやり、ふんわり、しっとり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →