Từ vựng JLPT N2
nghi ngờ
Không tin: 人を疑う, 目を疑う (không tin vào mắt mình). Câu gần nghĩa với 疑う trong đề là "hối hận" kiểu 悔やむ, cần đọc kỹ ngữ cảnh.
悔やむ、断る、諦める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →