Từ vựng JLPT N2
ngủ gà ngủ gật
Ngủ chập chờn, nửa tỉnh nửa mê, đi với する: うとうとする. Hay đi với 本を読みながら/電車で. Đừng nhầm với こそこそ (lén lút) hay ぶるぶる (run lẩy bẩy).
こそこそ、ぶるぶる、ぐっすり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →