Từ vựng JLPT N2
kính trọng
Dùng cho người bề trên, tổ tiên, thầy cô: 先祖/年長者を敬う. Danh từ là 敬意, tôn kính là 尊敬. Khi chọn chữ, 敬 có bộ 攵 khác hẳn 拝, 礼, 尊 (không có cách đọc う nào đúng).
尊敬する、崇める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →