Từ vựng JLPT N2
chen ngang, xen vào
Chen vào hàng hoặc vào cuộc nói chuyện của người khác: 列に割り込む/話に割り込む. Thường mang sắc thái khó chịu. Khác 含む/詰め込む (nhét vào) về nghĩa.
詰め込む、含む、付け加える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →