Từ vựng JLPT N2
băng qua; sang
Qua cầu, qua sông, sang nước khác: 橋を渡る, 海外に渡る. Cẩn thận với 〜に渡って (kéo dài suốt). Không có cách nói 冗談が渡る.
通じる、当たる、構う
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →