Từ vựng JLPT N2
thua, bại trận
Dùng cho thắng thua trong thi đấu, chiến tranh, bầu cử: 試合に敗れる. Đề đọc chữ hay đặt cạnh 倒れる, 乱れる, 潰れる có hình/âm gần. Cũng viết 破れる (rách) nhưng nghĩa khác.
破れる、倒れる、潰れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →