Từ vựng JLPT N2
bị rách
Giấy, vải, túi mỏng bị rách (袋が破れる). Khác 割れる (vỡ: thủy tinh, đĩa), 折れる (gãy: cành cây), 削れる (bị mài mòn). Tha động từ là 破る.
割れる、折れる、削れる、被れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →