Từ vựng JLPT N2
ồn ào, om sòm; khắt khe
Tiếng ồn khó chịu: 音がやかましい. Cũng có nghĩa khắt khe, hay cằn nhằn (しつけにやかましい). Đừng nhầm với しつこい (dai dẳng) hay ずうずうしい (trơ trẽn).
うるさい、しつこい、ずうずうしい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →