Từ vựng JLPT N2
hiền; tử tế
Hiền hậu, quan tâm người khác: 優しい人. Đừng lẫn với 易しい (dễ) cùng đọc やさしい; trong đề chữ này còn gây nhầm với 等しい, 親しい, 厳しい.
易しい、厳しい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →