Từ vựng JLPT N2
nuôi dưỡng; bồi dưỡng
Hai nghĩa: nuôi sống (家族を養う) và bồi đắp năng lực (力/判断力/体力を養う). Dễ nhầm với 育てる (nuôi lớn) và 補う (bù đắp); đề Hán tự đặt bẫy 得・築・育.
育てる、補う
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →