Từ vựng JLPT N2
mềm, mềm mại
Mềm khi sờ hoặc ăn: 柔らかい毛糸, 柔らかい肉; còn dùng cho thái độ nhẹ nhàng. Còn có chữ 軟らかい (mềm vì được nấu/làm mềm), nhưng đề thường dùng 柔らかい; các chữ 伸, 軽, 暖 không đọc được là やわらかい.
軟らかい、硬い、暖かい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →