Từ vựng JLPT N2
lòng ham muốn, tham vọng
Thường dùng 欲がない/欲が深い, 食欲, 欲張り. Đọc よく (âm Hán) khi đứng riêng, khác với ほしい. Hay đi với 〜欲 như 食欲, 意欲.
欲張り、意欲、望み
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →