Từ vựng JLPT N2
ghé qua; tiến sát
Ghé một nơi trên đường: 本屋に寄る, hoặc tiến lại gần. Cần phân biệt với 迫る (đến gần về thời gian), 限る, 至る.
迫る、立ち寄る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →