Từ vựng JLPT N2
dự đoán, dự báo
Suy đoán tương lai dựa trên dữ liệu: 予測が当たる/人口を予測する. Khác 予報 (dự báo thời tiết), 予感 (linh cảm), 予習 (học trước).
予報、予感、予想
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →