Từ vựng JLPT N2
dụng cụ
Đồ dùng cho một hoạt động: 運動用具, 掃除用具. Phòng ốc, trang bị cố định (ロッカー, シャワー) là 設備.
設備、道具、容器
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →