Từ vựng JLPT N2
đồ đựng; hộp đựng
Vật chứa thực phẩm, chất lỏng: 弁当の容器, プラスチック容器. Trang thiết bị của một cơ sở là 設備.
設備、用具
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →