Từ vựng JLPT N2
yêu cầu; đòi hỏi
Chỉ việc đòi hỏi mạnh một điều đáng được đáp ứng (賃上げを要求する) hoặc công việc đòi hỏi năng lực (~が要求される). Đọc ようきゅう, không ngắt âm.
請求、要望
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →