Từ vựng JLPT N2
tình hình, vẻ ngoài
Tình hình, dáng vẻ quan sát được (様子を見る, 様子がおかしい). Không chỉ cách ăn mặc, ngoại hình: “ăn mặc chỉnh tề” là ちゃんとした格好.
格好、外見、容姿
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →