Từ vựng JLPT N2
đặt trước
Đặt chỗ, vé, bàn: 席を予約する. Đừng nhầm với 注文 (gọi món/đặt hàng) và 会計 (thanh toán).
注文、会計
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.