Từ vựng JLPT N2
chế độ đặt chỗ trước
Hậu tố 制 chỉ chế độ, hệ thống: 予約制, 会員制, 先着順制. Khác 則 (quy tắc), 法 (phép), 系 (hệ).
会員制、〜式
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →