Từ vựng JLPT N2
vui vẻ, thú vị
Tính từ な chỉ người hoặc sự việc làm ta vui, hài hước: 愉快な人/話. Trái nghĩa 不愉快. Đề cho nghĩa gần là 面白い.
面白い、不愉快
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →