Từ vựng JLPT N2
tung tích; nơi đi tới
Hay đi với 分からない/不明/捜す: 行方不明, 行方をくらます. Không dùng cho hướng nhìn (方向) hay lịch trình thường ngày; 行方 cũng có thể là “diễn biến sắp tới” (試合の行方).
方向、行き先
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →