Từ vựng JLPT N2
vận chuyển
Chở hàng, người với quy mô lớn: 貨物を輸送する. Gửi qua bưu điện là 郵送; tệp đính kèm email là 添付.
郵送、添付、運送
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →