Từ vựng JLPT N2
có hiệu lực; hiệu quả
Dùng cho vé, thẻ, thời hạn còn dùng được (有効期限) và cho biện pháp có tác dụng. Trái nghĩa 無効. Khác 効用 (công dụng) và 効力 (hiệu lực, tác dụng).
無効、効力、効用
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →