Từ vựng JLPT N2
có tên trong danh sách, đang theo học
Có tên trong sổ của trường hoặc công ty: 大学院に在籍する, 在籍期間. Chữ 籍 (sổ hộ tịch) chứ không phải 簿; 在 chứ không phải 採.
在学、在職
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →