Từ vựng JLPT N2
số dư
Số tiền còn lại trong tài khoản hay khoản vay: 預金残高, 口座の残高. Chỉ dùng cho tiền; không dùng cho thời gian còn lại, dân số hay khoảng cách (dùng 残り).
残り、預金、残金
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →