Từ vựng JLPT N2
xa hoa; xa xỉ
Danh từ/な-adj/する: 贅沢な生活, 贅沢をする, tiêu xài vượt mức cần thiết. Đối lập với 質素; khác 豊富 (phong phú, dồi dào) và 僅か (ít ỏi).
質素、豊富、僅か
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →