Từ vựng JLPT N2
toàn bộ, nói chung
Toàn thể một lĩnh vực: 音楽全般/経営全般. Khác 全面 (toàn mặt), 共通 (chung), 共同 (cùng nhau).
全面、全体
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →