Từ vựng JLPT N2
lũ lượt, nối đuôi nhau
Nhiều người hoặc vật nối nhau di chuyển thành hàng dài: ぞろぞろ(と)ついて歩く/出てくる. Đừng nhầm với ごくごく (uống ừng ực) hay ぎしぎし (kêu cót két).
ごくごく、ぎしぎし、じめじめ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →