Từ vựng JLPT N2
tăng (số lượng)
Tăng về số lượng, số người (人口が増加する, 事故が増加する). Giá cả tăng là 上昇, không dùng 増加; 増大 nhấn mạnh quy mô, mức độ lớn dần.
増大、上昇、上達
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →