Từ vựng JLPT N2
trơ tráo, mặt dày
Không biết ngại, tự tiện lợi dụng người khác (ずうずうしい人/お願い). Hay bị gài với ~しい khác: みずみずしい (tươi mọng), たどたどしい (ngập ngừng), やかましい (ồn).
図々しい、みずみずしい、やかましい、しつこい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →